Wap học tiếng anh,học tiếng anh trên mobile!

Bài 1-1000 Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản




Word Transcript Class Audio Meaning Example
a /eɪ/ /ə/ article một My younger sister has a very cute dog.
an /æn/ /ən/ article một There's an apple on the plate.
about /əˈbaʊt/ prep về What are you talking about?
above /əˈbʌv/ prep ở trên Her name comes above mine on the list.
across /əˈkrɒs/ prep ngang qua The bakery is just across the street.
act /ækt/ v hành động, cư xử He acts like a fool.
active /ˈæk.tɪv/ adj năng động, chủ động He takes a more active role in the team nowadays.
activity /ækˈtɪvɪti/ n hoạt động She takes part in many sports activities in our university.
add /æd/ v thêm vào, cộng Beat the butter and sugar together and slowly add the eggs.
afraid /əˈfreɪd/ adj sợ, e rằng Are you afraid of ghosts?
Mạo từ
Trong tiếng Anh có 3 mạo từ là a, an, the. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít.
Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house...
A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm
Eg: a colour, a dog, a cake...
An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
Eg: an apple, an orange...
Chú ý:
a horse an hour (h là âm câm)
a university (u phát âm thành /j/) an umbrella
 
Họ từ Act

act (v) hành động, cư xử
action (n) hành động, hành vi
activity (n) hoạt động
actor (n) diễn viên
actress (n) nữ diễn viên
active (adj) chủ động, tích cực
inactive/ unactive (adj) không hoạt động, thụ động
actively (adv) một cách tích cực

Đăng nhận xét