Home
Game
Giải trí
Các vật dụng trong nhà
Từ vựng
Từ vựng trong phòng tắm-Bathroom1
Thứ Sáu, 21 tháng 6, 2013
Bathroom
bathtub
/bɑːθ tʌb/
- bồn tắm
shower
/ʃaʊəʳ/
- vòi tắm hoa sen
shower head
/ʃaʊəʳ hed/
- phần đầu vòi hoa sen (để tạo ra tia nước)
soap
/səʊp/
- xà phòng
bubble
/ˈbʌb.l/
- bọt, bong bóng
sink
/sɪŋk/
- chậu rửa bát
faucet (US)/ tap (UK)
/ˈfɔː.sɪt/-/tæp/
- vòi
drip
/drɪp/
- nhỏ giọt
toilet
/ˈtɔɪ.lət/
- bệ xí
shampoo
/ʃæmˈpuː/
- dầu gội đầu
toilet paper
/ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pəʳ/
- giấy vệ sinh
toilet brush
/ˈtɔɪ.lət brʌʃ/
- bàn chải bệ xí
plunger
/ˈplʌn.dʒəʳ/
- cái thụt bệ xí
tissue
/ˈtɪʃ.uː/
- khăn giấy
marble
/ˈmɑː.bl/
- đá hoa
towel
/taʊəl/
- khăn tắm
towel rack
/taʊəl ræk/
- giá để khăn tắm
Đăng nhận xét
Chuyên Mục
1000 Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản
(7)
Các vật dụng trong nhà
(2)
Từ vựng
(12)
Đăng nhận xét