hairbrush /ˈheə.brʌʃ/
- bàn chải tóc |
comb /kəʊm/
- cái lược |
mirror /ˈmɪr.əʳ/
- gương |
hair dryer /her ˈdraɪ.əʳ/
- máy sấy |
|
hairspray /herspreɪ/
- bình xịt tóc |
perfume /ˈpɜː.fjuːm/
or /pɜːˈfjuːm/
- nước hoa |
deodorant /diˈəʊ.dər.ənt/
- chất khử mùi |
|
 
lipstick /ˈlɪp.stɪk/
- son môi |
toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/
- bàn chải đánh răng |
|
nail polish /neɪl ˈpɒl.ɪʃ/
- sơn móng tay |
|
mascara /mæsˈkɑː.rə/
- thuốc bôi mi mắt |
eye liner /aɪ ˈlaɪ.nəʳ/
- chì kẻ mắt |
powder /ˈpaʊ.dəʳ/
- phấn |
floss /flɒs/
- chỉ nha khoa
(để làm sạch răng) |
|
toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/ - kem đánh răng
cap /kæp/ - nắp
tube /tjuːb/ - ống |
cotton swab /ˈkɒt.ən swɒb/
or
Q-tip /ˈkjuː.tɪp/
- bông ngoáy tai |
medicine cabinet
/ˈmed.ɪ.sən ˈkæb.ɪ.nət/
- tủ thuốc |
|
razor /ˈreɪ.zəʳ/
- dao cạo |
razor blade /ˈreɪ.zəʳ bleɪd/
- lưỡi dao cạo |
tweezers /ˈtwiː.zəz/
- cái nhíp |
shaving cream
/ˈʃeɪ.vɪ kriːmŋ/
- kem cạo râu |
|
nail clippers /neɪl ˈklɪp.əz/
- bấm móng tay |
|
Các từ vựng này hay quá
Trả lờiXóatags: cách học từ vựng hiệu quả